Bảng báo giá gỗ tự nhiên các loại mới nhất năm 2020

Giá gỗ luôn là một điểm quan trọng được các khách hàng chú ý nhiều nhất. Đây là yếu tố đầu tiên mà các bạn thường để ý trước khi lựa chọn mua sản phẩm. Chính vì thế để có thể khách quan hơn cho khách hàng thì chúng tôi đưa ra bảng báo giá gỗ tham khảo mới nhất 2020. Quý khách hàng có thể dễ dàng biết và đưa ra lựa chọn chính xác về từng loại gỗ để làm nội thất cho mình.

Bài viết liên quan >>

Bảng báo giá gỗ mới nhất UPDATE 2020 tham khảo

Mọi người thường hỏi:” Giá gỗ lim nam phi, gỗ thông hay giá gỗ gõ đỏ là bao nhiêu?” Dưới đây là 1 số bảng báo giá gỗ được chúng tôi tham khảo từ nhiều công ty khác để các bạn có thể tham khảo.

Bảng báo giá gỗ Hương và một số loại gỗ tự nhiên

Bảng báo giá 1 số loại gỗ tự nhiên
TÊN HÀNG HOÁQUY CÁCHĐƠN GIÁ
GIÁ CĂM XE HỘP (Campuchia)Dài từ 250cm -> 600cm15 -> 20tr/m3
Hộp từ 30 -> 60cm
GIÁ GỖ HƯƠNG KOSSO (Hương chua)Mặt từ 25 -> 60cm19 -> 46tr/tấn
Dài 250 -> 280cm
GIÁ HƯƠNG VÂN NAM PHIMặt từ 25 -> 40cm28 -> 38tr/tấn
Dài từ 200 -> 250 cm
GIÁ GÕ HỘP NAM PHIMặt từ 30 -> 65cm15 -> 36tr/m3
(HỘP DOUSSIES)Dài từ 250 -> 290cm
GIÁ GÕ PACHYLOPA (GÕ NAM PHI) XẺ SẠCHMặt từ 14 -> 40cm27 -> 37tr/m3
Dài 240 -> 500cm
GIÁ CĂM XE HỘP CHÂU PHIMặt từ 30 -> 80cm10 -> 16tr/m3
Dài từ 240 -> 280cm
GIÁ GỖ TRẮC LAIĐường kính từ 50 -> 75 cm9 ->16tr/m3
Dài từ 250 -> 280cm
GIÁ GÕ ĐỎ LÀO MẶT BÀNMặt từ 60 -> 85cm28 -> 68tr/1 tấm
Dài từ 200 -> 300cm
GIÁ GỖ LIM CHÂU PHIHoành từ 250 -> 325cm15 -> 19tr/m3
Dài từ 630 -> 1170 cm
GIÁ LIM HỘP (TALI)Đường kính 40 -> 80cm13 -> 23tr/m3
GIÁ HƯƠNG (TRÒN) CHÂU PHIHoành từ 193 -> 338cm18 -> 21tr/m3

Bảng giá tất cả các loại gỗ ở Việt Nam

Bảng giá các loại gỗ (gỗ tròn, gỗ xẻ) ở Việt Nam

I

Nhóm I

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1Traim35.000.0008.000.000
2Muồng đen3.000.0004.500.000
3Sơn huyết4.500.0007.000.000
4Cẩm liên3.800.0005.700.000
5Pơ mu48.000.000
6Trắc80.000.000150.000.000
7Cẩm lai, cẩm thị45.000.000
8Cà te38.000.000
9Gỗ hương16.000.00030.000.000
10Gõ mật15.000.000
11Gỗ mun30.000.0008.000.000
12Gỗ lát11.500.00015.000.000
13Gỗ gõ6.600.00010.000.000
14Gỗ dạ hương7.200.00010.000.000
15Gỗ lim12.000.00016.000.000
16Gỗ táo, sến3.500.0005.000.000

II

Nhóm II

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1Sao5.600.0009.000.000
2Căm xe6.000.00010.000.000
3Kiền kiền4.400.0007.000.000
4Nhóm II khác3.500.0005.200.000

III

Nhóm III

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1Bằng lăng4.400.0007.000.000
2Vên vên3.000.0004.500.000
3Dầu gió5.000.0008.000.000
4Cà chít, Chò chỉ4.000.0006.500.000
5Nhóm III khác2.500.0003.750.000

IV

Nhóm IV

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1Dầu các loại, bạch tùng3.100.0005.000.000
2Sến bo bo2.800.0004.200.000
3Thông2.200.0003.500.000
4Nhóm IV khác1.800.0002.700.000

V

Nhóm V

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1Dầu đỏ, dầu nước3.100.0005.000.000
2Dầu đồng2.500.0004.000.000
3Nhóm V khác2.000.0003.000.000

VI

Nhóm VI

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1Trám hồng, xoan đào2.200.0003.500.000
2Nhóm VI khác1.800.0002.700.000

VII

Nhóm VII

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1Gáo vàng, trám tráng2.200.0003.000.000
2Nhóm VII khác1.500.0002.250.000

VIII

Nhóm VIII

Đơn vị tính

Gỗ tròn (đường kính >30cm, dài >1m

Gỗ xẻ các quy cách dài >3m

1Nhóm VIII các loại1.200.0001.800.000

Bảng giá gỗ nguyên liệu nhập khẩu

Bảng giá gỗ nhập khẩu
                  TÊN GỖGIÁ GỖ
Gỗ Sồi trắng (White oak) (白橡木)6.070.000 ~ 250 EURO/M3
Gỗ thông New Zealand pine (松樹)3.702.000 ~ 165$/M3
Gỗ thông Chile pine3.702.000 ~   165$/M3
Gỗ thông Brazil pine3.702.000 ~   165$/M3
Gỗ thông Phần lan (Finland Pine)4.260.000 ~ 190$ / M3
Gỗ thông Thụy điển (Sweden Pine)4.260.000 ~    190$/M3
Gỗ tần bì (Ash) (白蠟木)7.060.000~~ 315$ /M3
Gỗ óc chó (Walnut) (核桃)7.060.000~~ 315$ /M3
Gỗ sồi đỏ (Red oak)6.070.000 ~ 250 EURO/M3
Gỗ beech (Dẻ gai)4.260.000 ~    190$/M3
Gỗ căm xe (Pyinkado)Căm xe tròn : 8.500.000 /m3         Căm xe hộp : 12.500.000 /m3
Gỗ xoan đào (Sapele) (沙比利)7.500.000 /m3
Gỗ thích cứng (Hard Maple)  (硬楓木)4.260.000 ~    190$/M3
Gỗ teak (Giá tỵ) (柚木)4.260.000 ~    190$/M3
Gỗ mahogany (Dái ngựa) (桃花心木)4.260.000 ~    190$/M3
Gỗ doussi (gõ đỏ)14.260.000 ~    635$/M3
Gỗ poplar (Dương) (白楊)4.260.000 ~    190$/M3
Gỗ alder (trăn) (榿木)4.260.000 ~    190$/M3
Gỗ thông Mỹ4.260.000 ~   190$ / M3
Gỗ thông trắng  (White Pine)4.260.000 ~    190$ / M3
Gỗ anh đào  (Cherry) (櫻桃)4.260.000 ~    190$/M3

Một số lưu ý trong bảng giá gỗ các loại tham khảo

  • Gỗ tròn xẻ đôi, xẻ ba có giá bán chỉ bằng giá gỗ tròn cùng loại.
  • Gỗ thành khí giá bán bằng 2 lần gỗ tròn cùng loại.
  • Gỗ lốc lỏi, tận dụng giá bán chỉ bằng 80% gỗ tròn cùng loại.
  • Gỗ cành ngọn giá bán bằng 60% gỗ tròn cùng loại.
  • Gỗ có kích thước dưới 1 m (trừ gỗ mun, trắc, huê, cẩm lai, lát) giá bán bằng 80% gỗ tròn cùng loại.
  • Giá gỗ trên là giá tham khảo,giá sẽ dao động và thay đổi theo thời giá.
Bảng báo giá gỗ tự nhiên mới nhất 2020 - Nadu Furniture
Bảng báo giá gỗ tự nhiên mới nhất 2020

Trên đây là bảng báo giá gỗ tự nhiên các loại mới nhất năm 2020 được Update từ nhiều nguồn. Hi vọng quý khách hàng có thể tham khảo để có thể biết thêm thông tin. Còn tùy vào từng công ty mà giá bán của các loại gỗ lại khác nhau. Nếu quý khách cần tư vấn chi tiết vui lòng liên hệ ngay chúng tôi. Cảm ơn quý khách đã theo dõi.

Bài viết liên quan
error: Content is protected !!

Tư vấn miễn phí (24/7) 0904.666.138